tuyệt đại đa số
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Phần lớn hầu như tuyệt đối, số lượng áp đảo: "tuyệt đại đa số" dùng để chỉ một phần, một nhóm chiếm tỷ lệ rất lớn, gần như toàn bộ trong một tổng thể. Nó nhấn mạnh mức độ vượt trội và tính áp đảo của số đông đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Tuyệt đại đa số người dân ủng hộ chính sách mới. (Phần lớn gần như toàn bộ người dân ủng hộ chính sách mới.)
- Kết quả khảo sát cho thấy tuyệt đại đa số ý kiến đồng tình. (Kết quả khảo sát cho thấy số lượng ý kiến đồng tình là áp đảo.)
- Tuyệt đại đa số các quốc gia thành viên đã thông qua nghị quyết. (Gần như tất cả các quốc gia thành viên đã thông qua nghị quyết.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tuyệt đại đa số trong số...": dùng để giới hạn và xác định rõ tổng thể được xét đến.
- Tuyệt đại đa số trong số những người được hỏi tỏ ra hài lòng. (Phần lớn áp đảo trong số những người được hỏi tỏ ra hài lòng.)
"được sự đồng thuận của tuyệt đại đa số": nhấn mạnh sự chấp thuận ở mức độ rất cao.
- Dự luật được sự đồng thuận của tuyệt đại đa số đại biểu Quốc hội. (Dự luật được sự chấp thuận của phần lớn áp đảo các đại biểu Quốc hội.)
Biến thể và từ gần giống
- Đa số (danh từ): phần lớn, số nhiều hơn. "Tuyệt đại đa số" là mức độ mạnh hơn của "đa số".
- Phần lớn (danh từ): đa số, chiếm tỷ lệ cao.
- Số đông (danh từ): nhiều người, nhiều số lượng.
- Tuyệt đối (tính từ): hoàn toàn, không có ngoại lệ. "Tuyệt đại đa số" kết hợp ý nghĩa của "tuyệt đối" và "đa số".
Từ đồng nghĩa
- Phần áp đảo: phần chiếm ưu thế vượt trội.
- Hầu hết: gần như tất cả.
- Gần như toàn bộ: sát với mức độ 100%.
Các cụm từ liên quan
- Chiếm tuyệt đại đa số: nắm giữ phần lớn áp đảo.
- Ý kiến này chiếm tuyệt đại đa số trong cuộc thảo luận. (Ý kiến này nắm giữ phần lớn áp đảo trong cuộc thảo luận.)
Thành ngữ liên quan
- Lòng dân là ý trời, ý kiến của tuyệt đại đa số là quyết định cuối cùng: (Thành ngữ tự giải thích) Nhấn mạnh tầm quan trọng của số đông.
- Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao - sức mạnh của tuyệt đại đa số: (Thành ngữ tự giải thích) Ví von về sức mạnh tập thể và sự đồng lòng của số đông.
- X. Đa số.